
Bảng tra công suất motor 3 pha và 1 pha là công cụ đắc lực giúp người dùng tổng hợp các mức công suất (kW hay HP) phổ biến đang được sản xuất trên thị trường. Việc lựa chọn đúng công suất không chỉ giúp máy móc vận hành ổn định mà còn tiết kiệm tối đa điện năng tiêu thụ.
Với kinh nghiệm chuyên sâu trong lĩnh vực truyền động công nghiệp, CÔNG TY CỔ PHẦN SIWA VIỆT NAM đã tổng hợp bảng tra cứu công suất thương hiệu SIWA Motor đầy đủ từ thấp đến cao, giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và chọn lựa chính xác theo nhu cầu thiết kế hệ thống.
1. Bảng tra cứu công suất động cơ điện 3 pha

Động cơ điện 3 pha có dải công suất rất rộng, từ 0.25kW (0.3HP) cho tới hàng trăm kW. Trước khi đọc bảng tra, quý khách cần lưu ý một số quy chuẩn quốc tế sau:
Quy đổi công suất: 1 HP (Mã lực) = ~0.7457 kW (Thường làm tròn là 0.75 kW).
Đơn vị tốc độ: Thường được ký hiệu là v/p, vg/ph, r/min, hoặc RPM (vòng/phút).
Quy ước số cực (Poles – P) và vòng tua (làm chẵn):
- Tốc độ 2900 – 3000 RPM: Làm chẵn là 3000 vòng/phút (2 Cực – 2P).
- Tốc độ 1400 – 1500 RPM: Làm chẵn là 1500 vòng/phút (4 Cực – 4P).
- Tốc độ 900 – 1000 RPM: Làm chẵn là 1000 vòng/phút (6 Cực – 6P).
- Tốc độ 700 – 750 RPM: Làm chẵn là 750 vòng/phút (8 Cực – 8P).
| STT | Công suất định mức | Điện áp phổ biến | Tốc độ làm chẵn (RPM) | Số cực điện (P) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Kilowatt (kW) | Mã lực (HP) | ||||
| 1 | 0.25 kW | 0.3 HP | 220V/380V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 2 | 0.37 kW | 0.5 HP | 220V/380V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 3 | 0.55 kW | 0.75 HP | 220V/380V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 4 | 0.75 kW | 1 HP | 220V/380V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 5 | 1.1 kW | 1.5 HP | 220V/380V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 6 | 1.5 kW | 2 HP | 220V/380V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 7 | 2.2 kW | 3 HP | 220V/380V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 8 | 3.0 kW | 4 HP | 220V/380V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 9 | 4.0 kW | 5.5 HP | 220V/380V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 10 | 5.5 kW | 7.5 HP | 220V/380V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 11 | 7.5 kW | 10 HP | 220V/380V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 12 | 11 kW | 15 HP | 380V/660V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 13 | 15 kW | 20 HP | 380V/660V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 14 | 18.5 kW | 25 HP | 380V/660V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 15 | 22 kW | 30 HP | 380V/660V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 16 | 30 kW | 40 HP | 380V/660V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 17 | 37 kW | 50 HP | 380V/660V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 18 | 45 kW | 60 HP | 380V/660V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 19 | 55 kW | 75 HP | 380V/660V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 20 | 75 kW | 100 HP | 380V/660V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 21 | 90 kW | 120 HP | 380V/660V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 22 | 110 kW | 150 HP | 380V/660V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 23 | 132 kW | 175 HP | 380V/660V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 24 | 160 kW | 215 HP | 380V/660V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 25 | 200 kW | 270 HP | 380V/660V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 26 | 250 kW | 340 HP | 380V/660V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
| 27 | 315 kW | 420 HP | 380V/660V | 750; 1000; 1500; 3000 | 8P – 6P – 4P – 2P |
Ghi chú: Trên đây là các dải công suất thông dụng. Nếu xưởng sản xuất của bạn cần các mức công suất lẻ hoặc chuyên biệt, vui lòng đặt hàng trực tiếp với SIWA Motor để được chế tạo riêng nhằm tối ưu hóa điện năng.
2. Bảng tra công suất động cơ điện 1 pha
Động cơ điện 1 pha sử dụng điện áp dân dụng (220V) nên dải công suất thường bị giới hạn, tối đa phổ biến chỉ đến khoảng 2.2kW (3HP) vì những lý do sau:
- Sức chịu tải của lưới điện dân dụng: Thiết kế công suất lớn hơn 2.2kW dễ gây sụt áp, quá tải, thậm chí chập cháy dây nguồn ảnh hưởng đến các thiết bị điện cùng pha khác.
- Khó cân bằng tải: Dùng nhiều motor 1 pha công suất lớn trong xưởng dễ gây hiện tượng lệch pha.
- Chi phí chế tạo cao: Để vận hành, motor 1 pha cần nhiều phụ kiện phức tạp hơn như tụ khởi động, tụ ngâm, công tắc ly tâm (quả văng), khiến giá thành sản xuất cao hơn so với motor 3 pha cùng công suất.
| STT | Công suất định mức | Điện áp | Tốc độ làm chẵn (RPM) | Số cực điện (P) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Kilowatt (kW) | Mã lực (HP) | ||||
| 1 | 0.3 kW | 0.4 HP | 220V | 1500; 3000 | 4P – 2P |
| 2 | 0.55 kW | 0.75 HP | 220V | 1500; 3000 | 4P – 2P |
| 3 | 0.75 kW | 1 HP | 220V | 1500; 3000 | 4P – 2P |
| 4 | 1.1 kW | 1.5 HP | 220V | 1500; 3000 | 4P – 2P |
| 5 | 1.5 kW | 2 HP | 220V | 1500; 3000 | 4P – 2P |
| 6 | 2.2 kW | 3 HP | 220V | 1500; 3000 | 4P – 2P |
3. Lưu ý quan trọng khi tra cứu mua motor điện
Bảng tra công suất là bước đầu tiên. Tuy nhiên, để SIWA Motor vận hành ăn khớp hoàn hảo với hệ thống của bạn, cần quan tâm thêm 7 yếu tố kỹ thuật sau:
- Kiểu lắp đặt: Motor lắp kiểu chân đế (B3) hay mặt bích (B5, B14, V1).
- Kích thước lắp đặt (Frame Size): Khoảng cách tâm lỗ đế, đường kính trục cần đồng nhất để ráp vừa bơm, hộp số giảm tốc.
- Chế độ hoạt động (Duty Cycle): Làm việc liên tục (S1) hay làm việc ngắn hạn (S2, S3…).
- Điện áp và Tần số: Motor dùng cho lưới 220V/380V, 380V/660V ở tần số chuẩn Việt Nam 50Hz, hoặc máy xuất khẩu sang Nhật dùng 60Hz.
- Cấp bảo vệ (IP): Thể hiện khả năng chống bụi và nước (VD: IP55, IP65…).
- Tiêu chuẩn an toàn: Khả năng phòng nổ (Exd), chịu nhiệt độ cao tùy thuộc môi trường làm việc.
- Tiêu chuẩn hiệu suất năng lượng (IEC): Tiết kiệm điện chuẩn IE1, IE2, IE3.

4. Lời kết
Việc nắm rõ bảng tra công suất motor 3 pha qua catalog hay tem nhãn là yếu tố cần thiết. Tuy nhiên, sự đa dạng của các hệ thống truyền động ngày nay đòi hỏi thông số chuẩn xác và sự tương thích cao giữa các bộ phận.
Để tiết kiệm thời gian, tối ưu chi phí và đảm bảo an toàn tuyệt đối, việc nhận tư vấn trực tiếp từ chuyên gia là giải pháp tốt nhất. CÔNG TY CỔ PHẦN SIWA VIỆT NAM với thương hiệu SIWA Motor tự hào cung cấp các giải pháp động cơ và mô tơ giảm tốc chất lượng cao, bền bỉ cùng chính sách bảo hành uy tín hàng đầu.
Hãy liên hệ ngay với kỹ thuật viên của SIWA Motor qua website để được hỗ trợ tính toán công suất tải thực tế và nhận báo giá tốt nhất cho doanh nghiệp của bạn!
- Hotline Miền Bắc: 0845.241.241
- Hotline Miền Trung: 0845.241.241
- Hotline Miền Nam: 0845.142.142
- Website: http://siwa.vn
- Địa chỉ: 2851/3A Đường Đỗ Mười, KP 21, Phường An Phú Đông, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam


Để lại một bình luận